Đèn đường LED VIET NHAT ENGINEERING, model VINA-LED-(50W÷150W) Sản phẩm chiếu sáng đường phố thương hiệu VINALICO cao cấp.
Đèn được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến theo tiêu chuẩn Châu Âu, tiêu chuẩn Quốc tế và hợp chuẩn theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 4255:2008 (IEC 60529:2001), TCVN 7722-1:2017 (IEC 60598-1:2014), TCVN 7722-2-3:2019 (IEC 60598-2-3:2011), TCVN 10885-1:2015, TCVN 10485:2015 (IEC 62717:2014), TCVN 11844:2017, TCVN 11843:2017, IEC 61547, IEC 62471, IEC 61347-1:2015, TCVN 10886-2015 (IES LM-79-08), TCVN 10887-2015 (IES LM-80-08), ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001:2018
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật/ Model Technical Specifications | VINA LED 50W |
| Công suất (có thể Dimming tiết giảm 2 đến 5 cấp công suất, có khả năng kết nối với trung tâm điều khiển) Wattage | 50W |
| Hiệu của Chip Led Chip Brand | LUMILEDS SMD5050 |
| Hiệu của bộ nguồn Driver Brand | PHILIPS 65W |
| Điện áp sử dụng Voltage Range | 100÷277VAC/50÷60Hz |
| Độ kín khối quang học IP Class | ≥IP66 |
| Độ chịu va đập của kính đèn (kính bằng thủy tinh cường lực, chịu nhiệt) IK Class | ≥IK08 |
| Cấp cách điện Insulation Class | Class I |
| Bảo vệ sung áp SPD – Surge Protection Device | ≥20KV |
| Hiệu suất phát quang của bộ đèn System Efficiency | ≥160lm/W |
| Hệ số duy trì quang thông của bộ đèn Flux Factor | ≥0.95 |
| Nhiệt độ màu Color Temperature | 4000K ± 5% |
| Hệ số công suất tại công suất định mức ban đầu (Cosφ) Power Factor | ≥0.95 |
| Chỉ số hiển thị màu – CRI Color Rendering Index | Ra >70 |
| Nhiệt độ hoạt động Working Temperature | -40℃ ÷ 60℃ |
| Tuổi thọ Led Lifetime | >100.000 hours |
| Bảo hành Warranty | 5 years (1 đổi 1 trong 2 năm đầu) |
| Thông số kỹ thuật/ Model Technical Specifications | VINA LED 70W |
| Công suất (có thể Dimming tiết giảm 2 đến 5 cấp công suất, có khả năng kết nối với trung tâm điều khiển) Wattage | 70W |
| Hiệu của Chip Led Chip Brand | LUMILEDS SMD5050 |
| Hiệu của bộ nguồn Driver Brand | PHILIPS 100W |
| Điện áp sử dụng Voltage Range | 100÷277VAC/50÷60Hz |
| Độ kín khối quang học IP Class | ≥IP66 |
| Độ chịu va đập của kính đèn (kính bằng thủy tinh cường lực, chịu nhiệt) IK Class | ≥IK08 |
| Cấp cách điện Insulation Class | Class I |
| Bảo vệ sung áp SPD – Surge Protection Device | ≥20KV |
| Hiệu suất phát quang của bộ đèn System Efficiency | ≥160lm/W |
| Hệ số duy trì quang thông của bộ đèn Flux Factor | ≥0.95 |
| Nhiệt độ màu Color Temperature | 4000K ± 5% |
| Hệ số công suất tại công suất định mức ban đầu (Cosφ) Power Factor | ≥0.95 |
| Chỉ số hiển thị màu – CRI Color Rendering Index | Ra >70 |
| Nhiệt độ hoạt động Working Temperature | -40℃ ÷ 60℃ |
| Tuổi thọ Led Lifetime | >100.000 hours |
| Bảo hành Warranty | 5 years (1 đổi 1 trong 2 năm đầu) |
| Thông số kỹ thuật/ Model Technical Specifications | VINA LED 90W |
| Công suất (có thể Dimming tiết giảm 2 đến 5 cấp công suất, có khả năng kết nối với trung tâm điều khiển) Wattage | 90W |
| Hiệu của Chip Led Chip Brand | LUMILEDS SMD5050 |
| Hiệu của bộ nguồn Driver Brand | PHILIPS 100W |
| Điện áp sử dụng Voltage Range | 100÷277VAC/50÷60Hz |
| Độ kín khối quang học IP Class | ≥IP66 |
| Độ chịu va đập của kính đèn (kính bằng thủy tinh cường lực, chịu nhiệt) IK Class | ≥IK08 |
| Cấp cách điện Insulation Class | Class I |
| Bảo vệ sung áp SPD – Surge Protection Device | ≥20KV |
| Hiệu suất phát quang của bộ đèn System Efficiency | ≥160lm/W |
| Hệ số duy trì quang thông của bộ đèn Flux Factor | ≥0.95 |
| Nhiệt độ màu Color Temperature | 4000K ± 5% |
| Hệ số công suất tại công suất định mức ban đầu (Cosφ) Power Factor | ≥0.95 |
| Chỉ số hiển thị màu – CRI Color Rendering Index | Ra >70 |
| Nhiệt độ hoạt động Working Temperature | -40℃ ÷ 60℃ |
| Tuổi thọ Led Lifetime | >100.000 hours |
| Bảo hành Warranty | 5 years (1 đổi 1 trong 2 năm đầu) |
| Thông số kỹ thuật/ Model Technical Specifications | VINA LED (100W÷150W) |
| Công suất (có thể Dimming tiết giảm 2 đến 5 cấp công suất, có khả năng kết nối với trung tâm điều khiển) Wattage | 90W |
| Hiệu của Chip Led Chip Brand | LUMILEDS SMD5050 |
| Hiệu của bộ nguồn Driver Brand | PHILIPS 100W÷150W |
| Điện áp sử dụng Voltage Range | 100÷277VAC/50÷60Hz |
| Độ kín khối quang học IP Class | ≥IP66 |
| Độ chịu va đập của kính đèn (kính bằng thủy tinh cường lực, chịu nhiệt) IK Class | ≥IK08 |
| Cấp cách điện Insulation Class | Class I |
| Bảo vệ sung áp SPD – Surge Protection Device | ≥20KV |
| Hiệu suất phát quang của bộ đèn System Efficiency | ≥160lm/W |
| Hệ số duy trì quang thông của bộ đèn Flux Factor | ≥0.95 |
| Nhiệt độ màu Color Temperature | 4000K ± 5% |
| Hệ số công suất tại công suất định mức ban đầu (Cosφ) Power Factor | ≥0.95 |
| Chỉ số hiển thị màu – CRI Color Rendering Index | Ra >70 |
| Nhiệt độ hoạt động Working Temperature | -40℃ ÷ 60℃ |
| Tuổi thọ Led Lifetime | >100.000 hours |
| Bảo hành Warranty | 5 years (1 đổi 1 trong 2 năm đầu) |
Tính năng sản phẩm
- Vỏ đèn được làm bằng hợp kim nhôm ADC1 đúc chịu được áp lực cao, kiểu dáng hiện đại, chịu ăn mòn cao, vỏ đèn có đúc nổi logo nhà sản xuất trên đèn (Nhằm chống hàng nhái, hàng giả).
- Vỏ đèn thiết kế các cánh tản nhiệt đúc liền khối với đèn cho phép tản nhiệt trực tiếp để tăng tuổi thọ chip LED, các khoan lắp Drive và khoan lắp chip LED được lắp ráp riêng biệt, khoan chứa bộ điện mở bằng tay (không cần dùng tuốt nơ vít). Vỏ đèn có cơ cấu chỉnh góc lắp đặt tối thiểu từ -15 độ đến +15 độ phù hợp nhiều lọai địa hình chiếu sáng.
- Sơn tĩnh điện Polyester epoxy ngoài trời, chịu được tia UV và thời tiết khắc nghiệt, có khả năng chống bám bụi và chống ăn mòn của hơi muối biển. Màu sơn tiêu chuẩn: ghi sẫm, ghi xám, màu kem…
- Bộ phận quang học bằng thấu kính PMMA chống lão hóa nhờ có lắp thêm lớp kính cường lực trong suốt chịu nhiệt, góc chiếu bán rộng. Phản quang phân bố ánh sáng bán rộng. Zoăng đèn bằng Silicon chịu nhiệt.
- Đèn có dây nối dất.
- Nút siết dây nguồn vào (hút nhiệt): Đạt độ kín IP66, chống ẩm cho bộ đèn.
- Sử dụng Chip LED hiệu suất cao Lumileds 5050 (High Power).
- Bộ nguồn Driver hiệu Philips (tiêu chuẩn CE, cấp bảo vệ IP67, lập trình NFC không dây có tính năng Dimming 2 ÷ 5 cấp công suất, có cổng 1-10V/DALI để kết nối với trung tâm điều khiển ánh sáng), chế độ tiết giảm công suất có thể tùy chỉnh theo yêu cầu.
- Lắp đặt đèn vào cần đèn Ø48 ÷ Ø60.
- Bảo trì thay thế linh kiện Driver, module LED đơn giản, dễ dàng nâng cấp trong tương lai.
Ứng dụng
- Đèn đường LED VINALICO model VINA-LED-(50W÷150W) thích hợp cho chiếu sáng đường phố, đường Quốc lộ, đường cao tốc, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, cầu đường, bến bãi, .v.v.
- Lắp đặt đèn vào cần đèn Ø49 ÷ Ø60 với độ cao lắp đặt thích hợp từ 6m ÷ 15m.
- Bảo trì thay thế các linh kiện Module LED, Driver và bộ chống sét đơn giản dễ dàng.
Hình ảnh sản phẩm

